Bảng giá chung

STTTÊN DỊCH VỤGIÁ DỊCH VỤ
 KHU KHÁM CHUYÊN KHOA 
1Khám Nội50,000
2Khám Nhi80,000
3Khám Ngoại50,000
4Khám Cấp cứu100,000
5Khám Ung bướu100,000
6Khám Phụ Sản (khám vú)100,000
7Khám Phụ Sản (phụ khoa/thai)100,000
8Khám Da liễu - Thẩm mỹ100,000
9Khám Nội soi Tai Mũi Họng 250,000
10Khám Nội (cơ xương khớp)100,000
11Khám Nội tim mạch100,000
12Khám Mắt (gồm đo thị lực + thử kính) 200,000
13Khám mắt TS- PGS (P.313 tầng 3)250,000
14Khám Răng Hàm Mặt 50,000
   
 TEN_DVKTGIÁ DỊCH VỤ
15Giường hồi sức cấp cứu (sử dụng máy thở, Monitoring…)300,000
16Giường NỘI- NGOẠI có BHYT55,000
17Giường NỘI- NGOẠI  tự nguyện200,000
18Giường nội khoa loại 3 - Y học Cổ truyền, Phục hồi chức năng0
19Giường  Yêu cầu Loại 1
(phòng riêng khép kín, đầy đủ trang thiết bị: Sofa, bàn tiếp khách, tivi, tủ lạnh, tủ đồ, bình nước nóng)
550,000
20Giường  Yêu cầu Loại 2
(phòng riêng khép kín, đầy đủ trang thiết bị: Sofa, bàn tiếp khách, tivi, tủ lạnh, tủ đồ, bình nước nóng)
400,000
21Giường  Yêu cầu Loại 3
(phòng riêng khép kín, đầy đủ trang thiết bị: Sofa, bàn tiếp khách, tivi, tủ lạnh, tủ đồ, bình nước nóng)
350,000
 Chẩn đoán hình ảnh 
22Siêu âm tuyến giáp120,000
23Siêu âm cơ phần mềm vùng cổ mặt80,000
24Siêu âm thai (thai, nhau thai, nước ối)150,000
25Siêu âm Doppler các khối u trong ổ bụng120,000
26Siêu âm thai nhi trong 3 tháng cuối120,000
27Siêu âm khớp (gối, háng, khuỷu, cổ tay….)120,000
28Siêu âm Doppler động mạch, tĩnh mạch chi dưới300,000
29Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (Số hóa 1 phim)80,000
30Chụp Xquang cột sống ngực thẳng nghiêng hoặc chếch (Số hóa 2 phim)150,000
31Chụp Xquang tuyến vú250,000
32Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)900,000
33Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực có tiêm thuốc cản quang (từ 1- 32 dãy)1,300,000
34Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn siêu âm350,000
35Sinh thiết hạch (hoặc u) dưới hướng dẫn siêu âm1,500,000
   
 XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC 
36Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser)90,000
37Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật ống nghiệm)50,000
   
 XÉT NGHIỆM HÓA SINH 
38Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu]30,000
39Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu]30,000
40Định lượng Cholesterol toàn phần (máu)30,000
41Định lượng Glucose [Máu]30,000
42Định lượng HbA1c [Máu]130,000
43Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu]190,000
44Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu]220,000
45Định lượng CA 19 - 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu]230,000
46Định lượng CA 15 - 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu]270,000
47Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu]200,000
   
 NỘI - NHI 
48Điện tim thường60,000
49Siêu âm Doppler tim300,000
50Khí dung thuốc thở máy50,000
51Soi đáy mắt cấp cứu90,000
52Đặt ống thông dạ dày150,000
   
 DA LIỄU 
53Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da350,000
54Chụp và phân tích da bằng máy phân tích da300,000
   
 Y HỌC CỔ TRUYỀN 
55Điện châm67,300
56Thủy châm66,100
57Cấy chỉ143,000
58Cứu35,500
59Kéo nắn cột sống cổ45,300
60Kéo nắn cột sống thắt lưng45,300
61Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên65,500
62Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới65,500
63Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não65,500
64Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông65,500
   
 NGOẠI - GÂY MÊ HỒI SỨC 
65Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng30,000
66Siêu âm tim cấp cứu tại giường250,000
67Phẫu thuật u thần kinh trên da (u lành tính. Đường kính < 5 cm)2,200,000
68Phẫu thuật u thần kinh trên da (u lành tính. Đường kính > 5 cm)3,000,000
69Phẫu thuật cắt u thành ngực6,300,000
70Nối vị tràng11,000,000
71Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles (Bột liền)800,000
72Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles  (Bột tự cán)350,000
73Cắt thân đuôi tụy kèm cắt lách11,000,000
74Cắt ruột thừa đơn thuần6,000,000
75Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng6,300,000
   
 UNG BƯỚU 
76Cắt các loại u vùng da đầu, cổ có đường kính dưới 5 cm3,850,000
77Cắt các u lành vùng cổ7,000,000
78Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm (gây mê)4,000,000
79Phẫu thuật nội soi cắt 1 thùy tuyến giáp + eo giáp10,000,000
80Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong bướu giáp đa nhân độc12,000,000
81Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ tuyến giáp trong ung thư tuyến giáp.12,000,000
82Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân)3,000,000
83Phẫu thuật phì đại tuyến vú nam4,500,000
84Chọc hút kim nhỏ các khối sưng, khối u dưới da320,000
85Xét nghiệm tế bào học áp nhuộm thường quy230,000
   
 TAI MŨI HỌNG 
86Làm thuốc tai50,000
87Phẫu thuật nội soi mở xoang sàng8,000,000
88Phẫu thuật nội soi cắt polyp mũi (tê)5,000,000
89Phẫu thuật nội soi tách dính niêm mạc hốc mũi5,000,000
90Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi giữa6,000,000
91Sinh thiết hốc mũi800,000
92Nội soi sinh thiết u hốc mũi1,000,000
   
 RĂNG HÀM MẶT 
93Lấy cao răng (1 hàm)90,000
94Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite291,600
95Nắn sai khớp thái dương hàm122,400